Logo

Du học quốc tế Hà Nội

Việt Nam
Tư vấn du học miễn phí

0987.326.488

Đại học Quốc gia Kyungpook "Truth, Pride, Service"

Đại học Quốc gia Kyungpook (tiếng Hàn: 경북대학교; viết tắt là KNU hoặc Kyungdae (경대) là một trong mười Flagship Korean National Universities.

1. Giới thiệu về KNU

Từ khi được thành lập vào năm 1946 với vai trò là một trường đại học quốc gia tổng hợp, đại diện cho khu vực thành phố Daegu và tỉnh Gyeongbuk, KNU đã không ngừng nỗ lực dẫn dắt sự phát triển của Hàn Quốc cả trong nước lẫn quốc tế bằng cách đào tạo những sinh viên tài năng, có thể trở thành các nhà lãnh đạo cộng đồng toàn cầu.

KNU đã và đang đổi mới thông qua sáng tạo, giao tiếp và tầm ảnh hưởng trên thế giới. Trường khởi đầu là một trung tâm giáo dục khu vực, được thành lập với sự ủng hộ của người dân địa phương và nhanh chóng xây dựng danh tiếng là trường đại học xuất sắc nhất phía Nam Seoul. KNU nổi tiếng với việc đào tạo ra những trí thức hàng đầu của Hàn Quốc, đại diện cho đất nước với niềm tự hào.

Địa chỉ

  • Daegu Main Campus: 80 Daehak-ro, Buk-gu, Daegu

  • Sangju Campus: 2559 Gyeongsang-daero, Sangju-si, Gyeongsangbuk-do

Thành tích nổi bật

  • Xếp hạng #519 trên thế giới (#15 tại Hàn Quốc) trong QS World University Rankings 2026

  • Xếp hạng #501-600 trên thế giới (#14 tại Hàn Quốc) trong THE World University Rankings 2025 

  • Xếp hạng #3 trên thế giới trong THE University Impact Rankings 2025 (Lần đầu tiên đối với một trường đại học tại Hàn Quốc)

  • Xếp hạng #441 trên thế giới (#10 tại Hàn Quốc) trong 2025 Center for World University Rankings (CWUR)

  • Xếp hạng #401-500 trên thế giới (#9 tại Hàn Quốc) trong 2024 Academic Ranking of World Universities (ARWU)

  • Xếp hạng #20 tại Hàn Quốc trong The JoongAng Ilbo University Rankings 2024

2. Chương trình đào tạo tại KNU

Chương trình tiếng Hàn

  • Học tập lấy học sinh làm trung tâm với chương trình giảng dạy có hệ thống

  • Có 6 cấp độ được thiết kế để tương ứng với sự phát triển của học sinh

  • Hơn 90% sinh viên tốt nghiệp các khóa học tiếng Hàn tiếp tục theo học chương trình đại học tại KNU

  • Giới hạn 15 học sinh mỗi lớp

  • Giờ học: 4 học kỳ x 10 tuần x 5 ngày * 4 giờ = 800 giờ

  • Học sinh phải tham gia các lớp học trong hơn 80% số giờ học để được thăng tiến lên cấp độ tiếp theo

  • Học bổng sẽ được trao khác nhau dựa trên những sinh viên xuất sắc nằm trong top 28% và đăng ký học kỳ tiếp theo theo tiêu chí học bổng; 2% sinh viên có sự cải thiện lớn nhất so với học kỳ trước có thể nhận được học bổng

  • Phí đăng ký: 70,000 KRW mỗi người

  • Học phí: 1,300,000 KRW mỗi học kỳ (10 tuần)

Chương trình đại học

Khối ngành

Ngành học

Nhân văn

  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Anh

  • Sử học

  • Triết học

  • Ngôn ngữ và văn học Pháp

  • Ngôn ngữ và văn học Đức

  • Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc

  • Khảo cổ học & Nhân học

  • Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản

  • Hán văn

  • Ngôn ngữ và văn học Nga

Khoa học xã hội

  • Chính trị ngoại giao

  • Xã hội học

  • Địa lý học

  • Thông tin thư viện

  • Tâm lý học

  • Phúc lợi xã hội

  • Truyền thông đa phương tiện

Khoa học tự nhiên

  • Toán học

  • Vật lý học

  • Hóa học

  • Công nghệ sinh học

  • Khoa học hệ thống địa cầu

  • Sinh học

  • Thống kê

Kinh tế/ Quản trị kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh

  • Kinh tế thương mại

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật vật liệu kim khí

  • Kỹ thuật vật liệu mới

  • Kỹ thuật cơ khí

  • Khoa kiến trúc (Chuyên ngành Kiến trúc học)

  • Kiến trúc (chuyên ngành kỹ thuật Kiến trúc)

  • Kỹ thuật xây dựng dân dụng

  • Hóa học ứng dụng

  • Kỹ thuật hóa học

  • Kỹ thuật vật liệu Polyme

  • Kỹ thuật hệ thống dệt may

  • Công nghệ môi trường

  • Công nghệ năng lượng

IT

  • Kỹ thuật điện tử

  • Kỹ thuật điện tử (Chuyên ngành trí tuệ nhân tạo)

  • Khoa học máy tính (Chuyên ngành Phần mềm nền tảng, Chuyên ngành Khoa học dữ liệu)

  • Khoa học máy tính (Chuyên ngành máy tính trí tuệ nhân tạo)

  • Khoa học máy tính (Chuyên ngành Tích hợp ứng dụng toàn cầu)

  • Kỹ thuật điện

Nông nghiệp & Khoa học đời sống

  • Sinh học ứng dụng

  • Công nghệ thực phẩm

  • Khoa học làm vườn

  • Kỹ thuật đất nông nghiệp

  • Kinh tế tài nguyên lương thực

  • Thực vật dược

  • Khoa học lâm nghiệp và cảnh quan

  • Kỹ thuật vật liệu và sợi sinh học

  • Kỹ thuật máy móc công nghiệp sinh vật thông minh

Nghệ thuật

  • Nhạc truyền thống

Sư phạm

  • Sư phạm lịch sử

Khoa học đời sống

  • Giáo dục trẻ em
  • Dinh dưỡng thực phẩm

  • May mặc

Hành chính công vụ

  • Hành chính

Môi trường sinh thái (Sangju)

  • Tài nguyên thực vật

  • Khoa học côn trùng

  • Khoa học động vật

  • Du lịch

  • Thể dục (Chuyên ngành Quản lý tập luyện và sức khoẻ)

  • Bảo vệ tài nguyên lâm nghiệp

  • Chăn nuôi

  • Ngựa/Động vật đặc thù

  • Thể dục (chuyên ngành thể dục)

Khoa học kỹ thuật (Sangju)

  • Kỹ thuật xây dựng phòng chống thiên tai

  • Kỹ thuật cơ khí chính xác

  • Kỹ thuật môi trường an toàn

  • Kỹ thuật ô tô

Khoa học kỹ thuật (Sangju)

  • Kỹ thuật phần mềm

  • Kỹ thuật hóa học năng lượng

  • Thiết kế thời trang may mặc (Chuyên ngành thiết kế thời trang)

  • Hệ thống thông tin định vị

  • Kỹ thuật vật liệu tiên tiến & Công nghệ nano

  • Công nghiệp thực phẩm và dịch vụ ăn uống

  • Thiết kế thời trang may mặc (Chuyên ngành công nghệ máy mặc)

  • Công nghệ nhà máy thông minh

Năng lực ngoại ngữ

Khoa

Yêu cầu ngoại ngữ

Thiết kế

Hoàn thành cấp 3 trở lên trong chương trình tiếng Hàn tại viện giáo dục tiếng Hàn trực thuộc một trường đại học ở Hàn Quốc.

Kinh tế thương mại / Địa lý / Xã hội học / Mỹ thuật /Chính trị ngoại giao / Giáo dục trẻ em / May mặc / Dinh dưỡng thực phẩm

Chứng chỉ TOPIK hoặc TOPIK IBT cấp 3 trở lên

Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc / Ngôn ngữ và văn học Anh / Hán Văn / Triết học / Ngôn ngữ và văn học Đức / Ngôn ngữ và văn học Pháp / Phúc lợi xã hội / Khoa học máy tính (tất cả chuyên ngành) / Truyền thông đa phương tiện / Kỹ thuật điện tử (Bao gồm chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) / Tâm lí học / Kỹ thuật điện

Chứng chỉ TOPIK hoặc TOPIK IBT cấp 4 trở lên

Quản trị kinh doanh

Chứng chỉ TOPIK 4 trở lên hoặc Hoàn thành khóa học tiếng Hàn cấp 6 của Viện giáo dục tiếng Hàn trường Đại học Kyungpook

Hành chính

Chứng chỉ TOPIK 4 trở lên hoặc Hoàn thành khóa học tiếng Hàn cấp 6 tại các Viện Giáo dục tiếng Hàn của Hàn Quốc

3. Học bổng tại KNU

Học bổng dành cho sinh viên mới

* Học bổng TOPIK (TOPIK IBT)

A. TOPIK (TOPIK IBT) cấp 3: giảm 16-20% học phí cho học kỳ đầu tiên

B. TOPIK (TOPIK IBT) cấp 4: giảm 40-42% học phí cho học kỳ đầu tiên

C. TOPIK (TOPIK IBT) cấp 5: giảm 80-84% học phí cho học kỳ đầu tiên

D. TOPIK (TOPIK IBT) cấp 6: miễn toàn bộ học phí cho học kỳ đầu tiên

* Học bổng cho sinh viên đã hoàn thành khóa học tiếng Hàn KNU

Ứng viên hoàn thành 2 học kỳ trở lên tại khóa học tiếng Hàn Đại học Quốc gia Kyungpook sẽ được giảm 16-20% học phí cho học kỳ đầu tiên

* Học bổng trợ cấp tiền ký túc xá

Sinh viên đăng ký ở ký túc xá sẽ được miễn phí phòng ký túc xá cho học kỳ đầu tiên (xét chọn những học viên được ở tại ký túc xá tùy theo mức kinh phí hiện có)

Học bổng dành cho sinh viên đang theo học

* Học bổng thành tích học tập xuất sắc (đánh giá dựa trên thành tích học kỳ trước)

A. Top 7% sinh viên có điểm xuất sắc trong tổng số sinh viên ngoại quốc của từng khoa: nhận được học bổng 80-84% cho học kỳ sau

B. Top 8-37% sinh viên có điểm xuất sắc trong tổng số sinh viên ngoại quốc của từng khoa: nhận được học bổng 16-20% cho học kỳ sau

* Học bổng TOPIK (TOPIK IBT) dành cho sinh viên đang học

Sinh viên chưa có TOPIK/TOPIK IBT hoặc có TOPIK/TOPIK IBT 3 nhưng đạt TOPIK 4 trở lên trong vòng 3 học kỳ đầu sẽ nhận 500,000 KRW tiền mặt (một lần duy nhất)

4. Học phí (theo kỳ, tiêu chuẩn năm 2025)

Cơ sở

Khối ngành

Khoa

Học phí (Won)

Daegu

Nhân văn/ Sư phạm

Các khoa

1,981,000

Khỏa cổ học & Nhân học

2,028,500

Khoa học tự nhiên / Khoa học đời sống

Các khoa

2,379,000

Kinh tế / Hành chính

Các khoa

1,954,000

Kỹ thuật công nghệ / IT

Các khoa

2,531,000

Nông nghiệp và Khoa học đời sống

Các khoa

2,379,000

Kinh tế tài nguyên thực phẩm

1,981,000

Khoa học xã hội

Các khoa

2,019,000

Nghệ thuật

Các khoa

2,610,000

Mỹ thuật

2,670,000

Sangju

Môi trường sinh thái

Các khoa

 

2,379,000

Du lịch

1,981,000

Khoa học kỹ thuật

Các khoa

2,531,000

Công nghiệp thực phẩm và dịch vụ ăn uống

2,379,000

Kết luận

Trên đây là những thông tin về Đại học Quốc gia Kyungpook từ chương trình đào tạo, học phí đến học bổng. Hy vọng thông tin hữu ích đối với các bạn, nếu cần tư vấn chi tiết về du học hàn quốc hãy liên hệ Du học Quốc tế HANOI ITC ngay hôm nay để được hỗ trợ tân tình từ A đến Z nhé!

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN DU HỌC TẠI HANOI ITC

Đối tác của chúng tôi

7
6
5
4
3
2
1
8
9
10
11
12
Đăng Ký Tuyển Dụng Năm 2020
0987326488